- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tin tưởng; tín nhiệm
Tôi tin tưởng anh ấy.
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
中相信某人或某事物是好的、可靠的xiāngxìn mǒurén huò mǒushìwù shì hǎo de、kěkào de
tin tưởng; tín nhiệm
Tôi tin tưởng anh ấy.
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
中相信某人或某事物是好的、可靠的xiāngxìn mǒurén huò mǒushìwù shì hǎo de、kěkào de
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
tin tưởng; tín nhiệm
tin tưởng; tín nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.