- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tín đồ; giáo dân
Các tín đồ đều đến tham gia rồi.
tín đồ; con chiên; phật tử (người theo đạo)
Các tín chúng đang cầu nguyện trong chùa.
tín đồ; giáo dân
Các tín đồ đều đến tham gia rồi.
tín đồ; con chiên; phật tử (người theo đạo)
Các tín chúng đang cầu nguyện trong chùa.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tín đồ; giáo dân
tín đồ; giáo dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.