- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
tín đồ tôn giáo; người theo đạo
中信仰某种宗教或思想的人xìnyǎng mǒuzhǒng zōngjiào huò sīxiǎng de rén
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
tín đồ (của một tôn giáo)
中信仰某种宗教的人xìnyǎng mǒuzhǒng zōngjiào de rén
tín đồ tôn giáo; người theo đạo
中信仰某种宗教或思想的人xìnyǎng mǒuzhǒng zōngjiào huò sīxiǎng de rén
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
tín đồ (của một tôn giáo)
中信仰某种宗教的人xìnyǎng mǒuzhǒng zōngjiào de rén
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
tín đồ tôn giáo; người theo đạo
tín đồ tôn giáo; người theo đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.