- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
người có đức tin; tín đồ
中有宗教信仰的人yǒu zōngjiào xìnyǎng de rén
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
người có đức tin; tín đồ
中有宗教信仰的人yǒu zōngjiào xìnyǎng de rén
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
người có đức tin; tín đồ
người có đức tin; tín đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.