- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
tràn đầy tự tin; tin tưởng gấp bội [thành ngữ]
Anh ấy tự tin bước lên bục giảng.
tràn đầy tự tin; tin tưởng gấp bội [thành ngữ]
Anh ấy tự tin bước lên bục giảng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
tràn đầy tự tin; tin tưởng gấp bội [thành ngữ]
tràn đầy tự tin; tin tưởng gấp bội [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.