- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thẻ tín dụng
Tôi không có thẻ tín dụng.
thẻ tín dụng
Tôi không có thẻ tín dụng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ tín dụng
thẻ tín dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.