- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
Công ty này có uy tín rất tốt.
uy tín; danh tiếng
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
tin tưởng; tín nhiệm; thư (bức thư)
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
Công ty này có uy tín rất tốt.
uy tín; danh tiếng
danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)
tin tưởng; tín nhiệm; thư (bức thư)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
uy tín; danh tiếng; tín nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.