- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
khoảng tin cậy (thống kê)
Khoảng tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.
khoảng tin cậy (thống kê)
Khoảng tin cậy là một khái niệm trong thống kê học.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
khoảng tin cậy (thống kê)
khoảng tin cậy (thống kê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.