giống nhau; như nhau
Anh ấy cứ như là lãnh đạo ở đây vậy.
trang nghiêm; nghiêm trang; y như; hệt như
Anh ấy quả nhiên là một giáo viên.
trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ
giống nhau; như nhau
Anh ấy cứ như là lãnh đạo ở đây vậy.
trang nghiêm; nghiêm trang; y như; hệt như
Anh ấy quả nhiên là một giáo viên.
trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ
giống nhau; như nhau
giống nhau; như nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghiễm nhiên; trông như thể; có vẻ y như
Những cuốn sách trên giá sách được sắp xếp gọn gàng.
nghiễm nhiên; trông như thể; có vẻ y như
Những cuốn sách trên giá sách được sắp xếp gọn gàng.