- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
làm móng tay; chăm sóc móng tay
Cô ấy thích làm móng tay.
làm móng tay; chăm sóc móng tay
Cô ấy thích làm móng tay.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
làm móng tay; chăm sóc móng tay
làm móng tay; chăm sóc móng tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.