- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
sửa đổi; tu chính; điều chỉnh
sửa đổi; tu chính; điều chỉnh
sửa đổi; tu chính; điều chỉnh
中改正错误或不足的地方gǎizhèng cuòwù huò búzú de dìfang
Xin hãy sửa lỗi của bạn.
sửa đổi; tu chính; điều chỉnh
中改正错误或不足的地方gǎizhèng cuòwù huò búzú de dìfang
Xin hãy sửa lỗi của bạn.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.