- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều chỉnh; điều tiết
中改变或修正使其变得合适gǎibiàn huò xiūzhèng shǐ qī biàn de héshìyìng
Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch.
điều chỉnh; điều chỉnh lại
中改变或修改某事物使其更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù shǐ qī gèng héshìyìng
điều chỉnh; sửa đổi; hiệu chỉnh
điều chỉnh; điều tiết
中改变或修正使其变得合适gǎibiàn huò xiūzhèng shǐ qī biàn de héshìyìng
Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch.
điều chỉnh; điều chỉnh lại
中改变或修改某事物使其更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù shǐ qī gèng héshìyìng
điều chỉnh; sửa đổi; hiệu chỉnh
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
điều chỉnh; điều tiết
điều chỉnh; điều tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中改变或修改某事物,使其变得更好或更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù, shǐ qī biàndé gèng hǎo huò gèng héshìyì
中改变或修改某事物,使其变得更好或更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù, shǐ qī biàndé gèng hǎo huò gèng héshìyì