- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
xây dựng hoặc sửa chữa công trình thủy lợi (kênh mương, hồ chứa nước,...)
xây dựng hoặc sửa chữa công trình thủy lợi (kênh mương, hồ chứa nước,...)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
xây dựng hoặc sửa chữa công trình thủy lợi (kênh mương, hồ chứa nước,...)
xây dựng hoặc sửa chữa công trình thủy lợi (kênh mương, hồ chứa nước,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.