- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
sửa xe
中把损坏的车修好bǎ sǔnhuài de chē xiūhǎo
Anh ấy biết sửa xe.
sửa xe
中把损坏的车修好bǎ sǔnhuài de chē xiūhǎo
Anh ấy biết sửa xe.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
sửa xe
sửa xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.