- 亻nhân(người)
- 卬ngưỡng(ngẩng lên, trông lên)
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
trong một sát na; trong chớp mắt
Trong chớp mắt, anh ấy đã lớn rồi.
trong một sát na; trong chớp mắt
Trong chớp mắt, anh ấy đã lớn rồi.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
trong một sát na; trong chớp mắt
trong một sát na; trong chớp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.