- 亻nhân(người)
- 咅bội(phun ra)
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
tăng gấp đôi; tăng bội
Thu nhập của chúng tôi đã tăng gấp đôi.
tăng gấp đôi; tăng bội phần
tăng gấp bội; nhân đôi (nhiều lần)
Thu nhập của chúng tôi đã tăng lên gấp bội.
tăng gấp đôi; tăng bội
Thu nhập của chúng tôi đã tăng gấp đôi.
tăng gấp đôi; tăng bội phần
tăng gấp bội; nhân đôi (nhiều lần)
Thu nhập của chúng tôi đã tăng lên gấp bội.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng gấp đôi; tăng bội
tăng gấp đôi; tăng bội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tăng gấp bội; nhân lên nhiều lần
phép nhân; phép tính nhân
Con số này đã tăng gấp đôi.
tăng gấp bội; nhân lên nhiều lần
phép nhân; phép tính nhân
Con số này đã tăng gấp đôi.