- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
kể chuyện theo thứ tự ngược (bắt đầu từ cuối hoặc giữa, sau đó kể từ đầu); hồi ký ngược
Bộ phim này sử dụng kỹ thuật kể chuyện ngược.
kể chuyện theo thứ tự ngược; hồi tưởng (trong văn học, điện ảnh)
Bộ phim này đã hồi tưởng về tuổi thơ của nhân vật chính.
kể chuyện hồi ký; kể ngược (kỹ thuật tự sự trong văn học, phim)
kể chuyện theo thứ tự ngược (bắt đầu từ cuối hoặc giữa, sau đó kể từ đầu); hồi ký ngược
Bộ phim này sử dụng kỹ thuật kể chuyện ngược.
kể chuyện theo thứ tự ngược; hồi tưởng (trong văn học, điện ảnh)
Bộ phim này đã hồi tưởng về tuổi thơ của nhân vật chính.
kể chuyện hồi ký; kể ngược (kỹ thuật tự sự trong văn học, phim)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
kể chuyện theo thứ tự ngược (bắt đầu từ cuối hoặc giữa, sau đó kể từ đầu); hồi ký ngược
kể chuyện theo thứ tự ngược (bắt đầu từ cuối hoặc giữa, sau đó kể từ đầu); hồi ký ngược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ phim này dùng thủ pháp hồi tưởng để kể chuyện.
Bộ phim này dùng thủ pháp hồi tưởng để kể chuyện.