- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi
Anh ấy hít một hơi lạnh.
hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc choáng ngợp); rùng mình kinh hãi
Anh ấy rùng mình một cái.
hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc kinh ngạc); giật mình sởn gáy
hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi
Anh ấy hít một hơi lạnh.
hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc choáng ngợp); rùng mình kinh hãi
Anh ấy rùng mình một cái.
hít một hơi lạnh (vì sợ hãi hoặc kinh ngạc); giật mình sởn gáy
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi
hít một hơi lạnh (biểu lộ kinh ngạc hoặc sợ hãi); thở phào kinh hãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.