- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
nằm xuống; ngã ra nằm
Anh ấy vừa nằm xuống đã ngủ thiếp đi.
qua đời; từ trần
Anh ấy vừa ngả lưng đã ngủ ngay.
nằm xuống; ngã ra nằm
Anh ấy vừa nằm xuống đã ngủ thiếp đi.
qua đời; từ trần
Anh ấy vừa ngả lưng đã ngủ ngay.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
nằm xuống; ngã ra nằm
nằm xuống; ngã ra nằm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.