- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
tiếng la ó; tiếng huýt sáo phản đối
Anh ấy nghe thấy tiếng la ó của khán giả.
tiếng la ó; tiếng phản đối
Khán giả đã la ó phản đối.
tiếng la ó; tiếng huýt sáo phản đối
tiếng la ó; tiếng huýt sáo phản đối
Anh ấy nghe thấy tiếng la ó của khán giả.
tiếng la ó; tiếng phản đối
Khán giả đã la ó phản đối.
tiếng la ó; tiếng huýt sáo phản đối
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiếng la ó; tiếng huýt sáo phản đối
tiếng la ó; tiếng huýt sáo phản đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.