- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
treo ngược; (bóng) cảnh khổ cực, nguy khốn
Anh ấy bị treo ngược.
treo ngược; (bóng) trong cảnh khốn cùng; lâm vào tình thế nguy ngập
Anh ấy đang trong tình thế khó khăn, rất cần giúp đỡ.
treo ngược; (bóng) cảnh khổ cực, nguy khốn
Anh ấy bị treo ngược.
treo ngược; (bóng) trong cảnh khốn cùng; lâm vào tình thế nguy ngập
Anh ấy đang trong tình thế khó khăn, rất cần giúp đỡ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
treo ngược; (bóng) cảnh khổ cực, nguy khốn
treo ngược; (bóng) cảnh khổ cực, nguy khốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.