- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
buông vũ khí đầu hàng; bỏ giáo quy hàng [thành ngữ]
Họ hạ vũ khí và đầu hàng.
buông vũ khí đầu hàng; bỏ giáo quy hàng [thành ngữ]
Họ hạ vũ khí và đầu hàng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
buông vũ khí đầu hàng; bỏ giáo quy hàng [thành ngữ]
buông vũ khí đầu hàng; bỏ giáo quy hàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.