- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
ngã chúi đầu xuống đất; ngã nhào đầu xuống
Anh ấy ngã lộn nhào.
ngã chúi nhủi; thất bại nhục nhã (bóng)
Anh ấy ngã nhào xuống đất.
ngã chúi đầu xuống đất; ngã nhào đầu xuống
Anh ấy ngã lộn nhào.
ngã chúi nhủi; thất bại nhục nhã (bóng)
Anh ấy ngã nhào xuống đất.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
Cây hành (葱) là loài thực vật xanh tươi, phát âm gần với 怱 (thông).
ngã chúi đầu xuống đất; ngã nhào đầu xuống
ngã chúi đầu xuống đất; ngã nhào đầu xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.