- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
xui xẻo; thất bại; (khẩu) xong đời
xui xẻo; thất bại; (khẩu) đen đủi
Công ty này gần đây đang trên đà suy thoái.
không may mắn; không lành; bất cát
Hôm nay anh ấy thật xui xẻo.
xui xẻo; thất bại; (khẩu) xong đời
xui xẻo; thất bại; (khẩu) đen đủi
Công ty này gần đây đang trên đà suy thoái.
không may mắn; không lành; bất cát
Hôm nay anh ấy thật xui xẻo.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
xui xẻo; thất bại; (khẩu) xong đời
xui xẻo; thất bại; (khẩu) xong đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.