- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
chắp tay sau lưng; đứng khoanh tay sau lưng
Anh ấy đi với hai tay chắp sau lưng.
chắp tay sau lưng; đứng khoanh tay sau lưng
Anh ấy đi với hai tay chắp sau lưng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
chắp tay sau lưng; đứng khoanh tay sau lưng
chắp tay sau lưng; đứng khoanh tay sau lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.