- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đi ngược lại trào lưu; làm trái quy luật [thành ngữ]
Anh ta làm những điều trái khoáy, cuối cùng tự gánh lấy hậu quả.
đi ngược dòng lịch sử; hành động phản động [thành ngữ]
Anh ta làm những điều trái ngược với lẽ thường, cuối cùng đã thất bại.
đi ngược đạo lý; hành động phản nghịch [thành ngữ]
đi ngược lại trào lưu; làm trái quy luật [thành ngữ]
Anh ta làm những điều trái khoáy, cuối cùng tự gánh lấy hậu quả.
đi ngược dòng lịch sử; hành động phản động [thành ngữ]
Anh ta làm những điều trái ngược với lẽ thường, cuối cùng đã thất bại.
đi ngược đạo lý; hành động phản nghịch [thành ngữ]
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
đi ngược lại trào lưu; làm trái quy luật [thành ngữ]
đi ngược lại trào lưu; làm trái quy luật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hành vi đi ngược lại lẽ thường này là không thể chấp nhận được.
Hành vi đi ngược lại lẽ thường này là không thể chấp nhận được.