- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
(khẩu) kẻ xui xẻo; thằng khốn khổ(kế thừa)
Anh ấy đúng là một kẻ xui xẻo.
kẻ xui xẻo; người kém may mắn(kế thừa)
(khẩu) kẻ xui xẻo; thằng khốn khổ(kế thừa)
Anh ấy đúng là một kẻ xui xẻo.
kẻ xui xẻo; người kém may mắn(kế thừa)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
(khẩu) kẻ xui xẻo; thằng khốn khổ
(khẩu) kẻ xui xẻo; thằng khốn khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.