- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
chờ tàu/xe (tại bến)
Xin hãy đến phòng chờ để đợi xe.
chờ tàu/xe (tại bến)
Xin hãy đến phòng chờ để đợi xe.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
chờ tàu/xe (tại bến)
chờ tàu/xe (tại bến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.