- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
chờ vào sân; chờ lên sân khấu (của diễn viên, vận động viên...)
Diễn viên đang chờ ra sân khấu.
chờ vào sân; chờ hậu trường
Các diễn viên đang chờ ở hậu trường.
chờ vào sân; chờ lên sân khấu (của diễn viên, vận động viên...)
Diễn viên đang chờ ra sân khấu.
chờ vào sân; chờ hậu trường
Các diễn viên đang chờ ở hậu trường.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
chờ vào sân; chờ lên sân khấu (của diễn viên, vận động viên...)
chờ vào sân; chờ lên sân khấu (của diễn viên, vận động viên...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.