- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
danh sách chờ; danh sách dự bị
Tôi đang trong danh sách chờ của nhà hàng này.
danh sách chờ; danh sách dự bị
Tôi đang trong danh sách chờ của nhà hàng này.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
danh sách chờ; danh sách dự bị
danh sách chờ; danh sách dự bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.