- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng chờ khám bệnh
Xin hãy đợi trong phòng chờ.
phòng chờ khám bệnh
Xin hãy đợi trong phòng chờ.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng chờ khám bệnh
phòng chờ khám bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.