- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
chờ tàu/xe (tại bến)
Tôi đang đợi xe ở phòng chờ.
chờ tàu/xe (tại bến)
Tôi đang đợi xe ở phòng chờ.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
chờ tàu/xe (tại bến)
chờ tàu/xe (tại bến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.