- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
phiếu mượn sách
Xin hãy điền vào phiếu mượn sách.
phiếu mượn sách
Xin hãy điền vào phiếu mượn sách.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
phiếu mượn sách
phiếu mượn sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.