- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
thẻ thư viện; thẻ mượn sách
Xin hỏi, thẻ thư viện làm ở đâu?
thẻ thư viện; thẻ mượn sách
Xin hỏi, thẻ thư viện làm ở đâu?
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
thẻ thư viện; thẻ mượn sách
thẻ thư viện; thẻ mượn sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.