- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
Xin hãy đưa cho tôi một tờ biên nhận vay tiền.
giấy xác nhận nợ; giấy vay nợ
Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
Xin hãy đưa cho tôi một tờ biên nhận vay tiền.
giấy xác nhận nợ; giấy vay nợ
Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.