- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)(kế thừa)
Thông giả tự là một hiện tượng phổ biến trong các tài liệu cổ của Trung Quốc.
dùng chữ thông giả (dùng một chữ thay thế cho chữ khác có âm gần giống)(kế thừa)
Thông giả tự rất phổ biến trong văn cổ.
chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)(kế thừa)
Thông giả tự là một hiện tượng phổ biến trong các tài liệu cổ của Trung Quốc.
dùng chữ thông giả (dùng một chữ thay thế cho chữ khác có âm gần giống)(kế thừa)
Thông giả tự rất phổ biến trong văn cổ.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)
chữ thông giả (dùng chữ có âm tương tự thay thế trong văn bản cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.