- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
người vay tiền; bên vay
Người vay phải trả nợ đúng hạn.
người vay tiền; bên vay
Người vay phải trả nợ đúng hạn.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người vay tiền; bên vay
người vay tiền; bên vay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.