- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
lấy cớ thoái thác; viện cớ trốn tránh
Anh ấy luôn viện cớ thoái thác.
lấy cớ thoái thác; viện cớ trốn tránh
Anh ấy luôn viện cớ thoái thác.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
lấy cớ thoái thác; viện cớ trốn tránh
lấy cớ thoái thác; viện cớ trốn tránh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.