- 口khẩu(miệng)
- 土thổ(đất)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
trút bầu tâm sự; giãi bày (tâm tư)
Cô ấy đã tâm sự với tôi.
trút bầu tâm sự [thành ngữ]
Cô ấy đã trút bầu tâm sự với tôi.
trút bầu tâm sự; bộc bạch hết nỗi lòng [thành ngữ]
Cô ấy đã thổ lộ hết tâm sự với tôi.
trút bầu tâm sự; giãi bày (tâm tư)
Cô ấy đã tâm sự với tôi.
trút bầu tâm sự [thành ngữ]
Cô ấy đã trút bầu tâm sự với tôi.
trút bầu tâm sự; bộc bạch hết nỗi lòng [thành ngữ]
Cô ấy đã thổ lộ hết tâm sự với tôi.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
trút bầu tâm sự; giãi bày (tâm tư)
trút bầu tâm sự; giãi bày (tâm tư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.