- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
rút ruột gan nói thật; tâm sự thổ lộ hết lòng [thành ngữ]
Anh ấy đã trút hết bầu tâm sự với tôi.
rút ruột gan nói thật; tâm sự thổ lộ hết lòng [thành ngữ]
Anh ấy đã trút hết bầu tâm sự với tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
rút ruột gan nói thật; tâm sự thổ lộ hết lòng [thành ngữ]
rút ruột gan nói thật; tâm sự thổ lộ hết lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.