- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
- 分phân(chia, phân chia)
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
mưa như trút nước [thành ngữ]
Ngoài trời mưa như trút nước.
mưa như trút nước [thành ngữ]
Ngoài trời mưa như trút nước.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mưa như trút nước [thành ngữ]
mưa như trút nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.