- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
nghiêng tai lắng nghe; chú tâm lắng nghe
Anh ấy lắng tai nghe giáo viên nói chuyện.
nghiêng tai lắng nghe; chú tâm lắng nghe
Anh ấy lắng tai nghe giáo viên nói chuyện.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghiêng tai lắng nghe; chú tâm lắng nghe
nghiêng tai lắng nghe; chú tâm lắng nghe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.