trút bầu tâm sự; bày tỏ hết lòng
中把心里的想法和感受都说出来bǎ xīnli de xiǎngfǎ hé gǎnshòu dōu shuō chūlai
Cô ấy đã tâm sự với tôi về những phiền muộn của mình.
trút bầu tâm sự; bày tỏ hết lòng
中把心里的想法和感受都说出来bǎ xīnli de xiǎngfǎ hé gǎnshòu dōu shuō chūlai
Cô ấy đã tâm sự với tôi về những phiền muộn của mình.
trút bầu tâm sự; bày tỏ hết lòng
trút bầu tâm sự; bày tỏ hết lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.