- 言ngôn(lời nói)
- 兌đoài(trao đổi, vui vẻ)
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
kể lể; tâm sự; bày tỏ
Anh ấy thích kể lại câu chuyện của mình.
kể lể; bộc bạch; giãi bày
Anh ấy thích kể câu chuyện của mình.
kể lể; tâm sự; trần tình
kể lể; tâm sự; bày tỏ
Anh ấy thích kể lại câu chuyện của mình.
kể lể; bộc bạch; giãi bày
Anh ấy thích kể câu chuyện của mình.
kể lể; tâm sự; trần tình
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
kể lể; tâm sự; bày tỏ
kể lể; tâm sự; bày tỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kể lể; thổ lộ; (bóng) chứng minh cho (lịch sử quá khứ)
Bức tranh này kể một câu chuyện cổ xưa.
kể lể; thổ lộ; (bóng) chứng minh cho (lịch sử quá khứ)
Bức tranh này kể một câu chuyện cổ xưa.