- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bán phá giá; phá giá hàng hoá
Họ bán phá giá sản phẩm.
bán phá giá; phá giá hàng hoá
Họ bán phá giá sản phẩm.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bán phá giá; phá giá hàng hoá
bán phá giá; phá giá hàng hoá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.