- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
mượn chữ; giả tá (một trong Lục Thư - sáu phương pháp tạo chữ Hán)
Giả tá tự là một trong những phương pháp tạo chữ Hán.
mượn nghĩa qua âm; giả tá (chữ mượn nghĩa theo âm); vay mượn (âm đọc)
Giả tá tự là một phương pháp tạo chữ Hán.
mượn âm; giả tá (dùng chữ đồng âm thay thế); một trong lục thư
mượn chữ; giả tá (một trong Lục Thư - sáu phương pháp tạo chữ Hán)
Giả tá tự là một trong những phương pháp tạo chữ Hán.
mượn nghĩa qua âm; giả tá (chữ mượn nghĩa theo âm); vay mượn (âm đọc)
Giả tá tự là một phương pháp tạo chữ Hán.
mượn âm; giả tá (dùng chữ đồng âm thay thế); một trong lục thư
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
mượn chữ; giả tá (một trong Lục Thư - sáu phương pháp tạo chữ Hán)
mượn chữ; giả tá (một trong Lục Thư - sáu phương pháp tạo chữ Hán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giả tá tự là một phương pháp tạo chữ Hán.
Giả tá tự là một phương pháp tạo chữ Hán.