- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
động tác giả; đòn giả
Anh ấy đã thực hiện một động tác giả.
động tác giả; đòn nghi binh (thể thao)
động tác giả; đòn giả
Anh ấy đã thực hiện một động tác giả.
động tác giả; đòn nghi binh (thể thao)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
động tác giả; đòn giả
động tác giả; đòn giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.