- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giọng giả thanh; giọng falsetto (trong ca kịch)
Anh ấy hát giọng giả thanh rất hay.
giọng giả thanh; giọng falsetto (trong ca kịch)
Anh ấy hát giọng giả thanh rất hay.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
giọng giả thanh; giọng falsetto (trong ca kịch)
giọng giả thanh; giọng falsetto (trong ca kịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.