- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
cận thị giả (giả tính cận thị)
Cận thị giả có thể phục hồi được.
cận thị giả (giả tính cận thị)
Cận thị giả có thể phục hồi được.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
cận thị giả (giả tính cận thị)
cận thị giả (giả tính cận thị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.