- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả vờ; giả dối; không thành thật
Sự giả dối của anh ấy làm tôi rất tức giận.
giả vờ; giả dối; không thật lòng
Anh ấy cười giả tạo.
giả vờ; giả dối; không thành thật
Sự giả dối của anh ấy làm tôi rất tức giận.
giả vờ; giả dối; không thật lòng
Anh ấy cười giả tạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả vờ; giả dối; không thành thật
giả vờ; giả dối; không thành thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.